Class: 10A03
Active from October 26th to :3.
| Buổi | Tiết | Thời Gian | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sáng | 1 | 7h30-8h15 | Vật lí 9h - 11h30 |
Tin | IELTS | |||
| 2 | 8h25-9h10 | |||||||
| 3 | 9h15-10h00 | GDQP | GDTC | |||||
| 4 | 10h05-10h50 | IELTS | ||||||
| 5 | 10h55-11h40 | |||||||
| nothing | ||||||||
| Chiều | Truy bài | 12h45-13h00 | Truy bài | Văn 14h - 16h30 |
||||
| 1 | 13h00-13h45 | Chào cờ | Kella | Toán | GDĐP | Vật lí | ||
| 2 | 13h50-14h35 | Toán | Hóa | HĐTN | Sinh | |||
| 3 | 14h40-15h25 | Lịch sử | Lịch sử | Toán | ||||
| 4 | 15h30-16h15 | Hóa | Văn | Văn | Anh | |||
| 5 | 16h20-17h05 | Anh | Vật lí | SHL | ||||
| Night | ? | ??? | Toán 18h-21h |
|||||
Tin: tầng 4 nhà A
IELTS: B301-B305
Yellow are the defaults (that mostlys don't change)
Cyan are the special subjects.
Class: 9A2
Active from May 4th 2026 (4/5/2026) to May 31th 2026 (31/5/2026)
| Buổi | Tiết | Thời Gian | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sáng | Truy bài | 7h15-7h30 | Sao đỏ đi chấm, dọn mấy đứa vi phạm | ||||
| 1 | 7h30-8h15 | Chào cờ | Anh | Toán | Toán | Toán | |
| 2 | 8h20-9h05 | GDTC | Anh | Toán | Anh | Toán | |
| Ra chơi | 9h05-9h20 | ||||||
| 3 | 9h20-10h05 | Anh | Anh | Văn | Văn | Văn | |
| 4 | 10h10-10h55 | Anh | GDTC | Văn | Văn | SHL | |
| Bán Trú | 10h55-13h20 | ||||||
| Chiều | 1 | 13h20-14h05 | Toán | Hóa | Văn | Văn | Anh |
| 2 | 14h10-14h55 | Toán | Lịch sử | Văn | Văn | Anh | |
| 3 | 15h00-15h45 | Nhạc | GDCD | HĐTN/Văn | Toán | Toán | |
| 4 | 16h00-16h45 | Văn | Văn | Anh | Toán | Toán | |
| 5 | 16h45-17h30 | Văn | Văn | Anh | Toán | Toán | |
Yellow is the defaults (that don't change)
Cyan is the optional subjects.